Featured photos
  • Facebook
  • Yahoo
  • Google
  • Live
  • Twitter
  • Live
Ai có cho tôi xin? Nếu có, xin cho tôi xin phiên bản viết bằng Akhar Thrah Cham của bài thơ "Kabuon Muk Sruh Palay" (Kambuen Muk Thruh Palei) Qua nói chuyện với Tuon Ismael ở Kampuchea, tôi mới biết là Tòa ĐS Mỹ ở bên ấy đã giúp in thành sách tất cả các bài thơ cùng ca dao tục ngữ mà người Chăm ở Kampuchea còn lưu truyền. Trong đó có bài thơ "Kabuon Muk Sruh Palay" (viết theo Rumi Cam là Kambuen Muk Thruh Palei). Tôi có bài thơ này viết bằng chữ Latinh Chăm theo chính tả của hệ thống Rumi Cam mà cả tôi và Tuon Ismael không đọc được những từ mới và lạ. Nếu một vài dòng thì không ngại nhưng lại lên đến 200 dòng và chúng tôi đã tốn hằng giờ qua lại trên Messenger để làm việc với nhau nhưng không xuễ và nhiều trở ngại do mất sóng. Vì thế tôi mong ai đó có bản Akhar Thrah thì Tuon Ismael sẽ dễ dàng tra cứu và so sánh để tìm sự khác biết và nhất là để nhận dạng 2 từ (câu 151 và 153) mà người Chăm ở Viet Nam đang tìm kiếm. Ý kiến riêng: Ở trường hợp này ta sẽ thấy cái trở ngại của việc sử dụng 2 chữ cái "nD" (ꨙ) và "mB" (ꨡ) bởi vì phụ âm N trong ND và phụ âm M trong MB, trong hệ thống Latin thường là kết tự của một âm vần (syllable) nên chúng tôi lúng túng khi đọc Rumi Cam. Chỉ có cách nhìn Akhar Thrah mới biết nó là Đak hay Bbak. Thí vụ chữ BIMBUL đọc như thế nào hay viết ra sao khi nó không có mặt trong tự điển Chăm nào cả? Nó đọc là /bi-mbul/ hay /bim-bul/? . Xin cám ơn trước! Rockville, MD 2/8/2021 YC ---- Dưới đây là 6 câu đầu của bài thơ Kabuon Muk Sruh Palay (phiên bản Chăm Kur) ----------- 1. Ni xap sruh palei, đôm bhloh hikay piêh ka anưk 2. Hơy anưk phun phiik inư*, mai baik amư muei khin pato 3. Anưk yơy kau pato bhloh kau hikay kabuon muei kamei pang baik bijip 4. Hơy bhhat abhih gauk drei lakei kumei mai pang kabuon 5. Gauk yơy pang tanưdek ni ka dôm bhôh kadha mưng xaudagơr (giàu có) 6. Pang bhloh xanưng luak ơr panuoc xaudagơr puec pato anưk 1. (Đây lời bà tổ quê hương, nói xong dặn dò cho các con) 2. (Hởi đứa con yêu quí của Ta, hãy đến người Cha con muốn dạy bảo) 3. (Con ơi, Ta dạy xong rồi ta dặn dò cách cư xử cho con gái nghe cho rỏ) 4. (Hởy tất cả bọn mình có mặt, ttrai và gái đến nghe cách cư xử) 5. (Bọn mình ơi, nghe hoài đi, những châm ngôn sang trọng) 6. (Nghe xong suy nghĩ lấy giải pháp, lời nói hay ho để dạy bảo con cái) *** Ngữ nghĩa **** - Hơy anưk phun phiik inư: Hởi đứa con yêu quí của Ta - Tanưdek/ta-nư-dek/ go on, continue - BIJIP (/bi-jip/ rỏ ràng) - BHHAT /bhach/ Xuất hiện; Tỏa sáng, để được hiển thị - (AC 1906, tr. 361) - SAUTAGƠR (SATAGƠR, hay SƠTAGƠR) /sâu-ta-khờ/ Quí phái (hách dịch), giàu sang (đến xài đổng) - Chăm CĐ nói nhưng không có trong bất cư tự điển Chăm nào. - LUAK ƠR (Sự quyết định (decision), giải pháp (resolution) - AC 1906, LUAK AR, tr. 451. - Chữ “MÂY” trong phiên bản ở VN thực sự là Muei (ꨟꨭꨬ) Cưng, người yêu (Sweet heart) – AC 1906, tr. 393. Chú ý! Nó là Takai Kuak nhưng vì không đánh được đành viết Takai Kuk). Rockville, MD 2/8/2021 YC ----- Phiên bản ở VN viết bằng Rumi Cam ----- 1. Ni kambuen muk thruh palei 2. Ndom blaoh kakei pieh ka anâk 3. Anâk peng amaik akhan 4. Ka dom phuel jalan ngap mbeng anguei 5. Hader ndaom kambuen baik mây 6. Ngap mbeng anguei threm bimbul 7. Inâ pieh dom phuel 8. Anâk saong kamuen peng baik bijip 9. Inâ pieh dom kadha 10. Drep o mada pieh ka mây 11. Mâyah hu kambuen di drei 12. Hagait duh ra brei drep mây mâcai 13. Juai klak kambuen juai nai 14. Ngap tuei hatai drep oh kandaong 15. Mâyah peng kambuen drep thraong 16. Nan mâng kandaong drep daok saong mây 17. Kandaong drep kayua kamei 18. Di rim harei jreng aiek bibiak 19. Drep ar halun halak 20. Gleng aiek bibiak juai brei karang . . . . 21. Juai tey hey klak caik 22. Tel blaoh ra klaik likuk drei ra klao 23. Blaoh drep jak gep nao 24. Drei lac ra klao bilei patat 25. Mâduh nyu kathaot kayua o ligaih 26. Mâduh nyu kathaot raong raih 27. Anguei o ligaih laik saong tho 28. Kayua nyu chap hatem lo 29. Hajieng nyu o njep saong urang 30. Ginaong mai mây ngap jraoh 31. Lithung thaok blaoh o mâk ramik 32. Hajieng nyu tian tachep 33. Yua nyu o njep mây saong kamuen 34. Khik rabicen mbuen biak 35. Di dunya rak lo mâng ra klao 36. Li-i saong cangua 37. Tapei blaoh ba mâk mai ramik 38. Haluw juai klak baoh 39. Cangua juai tataoh ging juai paper 40. Libik krung ging tanâk 41. Juai brei manuk prah per habuw . . . . 42. Kambuen puec mâng dahluw 43. Mâyah per habau lai jua abih 44. Kayua nyu ramik biak lo 45. Hajieng mâng nyu hu mâh pariak 46. Dayep ngan krâh malem 47. Juai phap hatem tuk abiléh 48. Mâyah kathaot rambah jang hu thei mbeng 49. Amel hai di pabah mbeng sang 50. Pabah mbeng sang mây juai padei 51. Adat drei jieng kamei 52. Mây juai padei biak praong pakar 53. Panuec amaik ndom akhan 54. Mâyah khing peng mâng njep kumei 55. Adat saong cambat khing mâgru 56. Mâgru khing ka thuw mâng nyu ligaih 57. Anâk ndaom pa-abih 58. Nan mâng ligaih njep saong urang . . . . 59. Adat drei jieng kumei 60. Puec kheng ndei chuk di adat 61. Mâyah mây khing puec 62. Thuw kanda huec mâng urang mayaom 63. Mây kanda hai di tian 64. Gep gen urang oh ndom bilei 65. Anâk saong kamuen nao mai 66. Mâyah khing mâyai khim klao dahluw 67. Nan gheh ra lac sunuw 68. Khim klao dahluw blaoh ndom hadei 69. Cek muk Po Inâ 70. Juai mây mâgru threm puec bilei 71. Adat drei jieng kamei 72. Juai mây bilei saong duah mâyai 73. Nan jeh kumei saiysu 74. Ra puec jhak hu mây lac mâluw 75. Blek bleng ra thuw daok hagait ka mây 76. Mâhit jhak tel Inâ 77. Mâhit bak tangi lo hadei . . . . 78. Khik rabijen drei biak 79. Di dunya urak ra klao bilei 80. Dayep mây daok di sang 81. Nan urang lac hu kambuen 82. Anâk threm hakak threm duen 83. Mâng njep kambuen mây daok dara 84. Mâyah khing ngap gruk hit 85. Threm bitanat threm bipagheh 86. Mây duah urang jak gheh 87. Mâgru ndaom pieh tel hu pathang 88. Mâgru baik di urang 89. Tel hu pathang mây juai camâkaoh 90. Hajieng juai brei camâkaoh 91. Chuk mai ra paoh blaoh ra pakaik 92. Ra puec blaoh ra pakaik 93. Ratil rataih mai tel amaik amâ 94. Drei ngap anâk baik bithruk 95. Mâluw hai di urang 96. Mây saong pathang ngap biligaih . . . . 97. Anâk mây saong pathang 98. Juai brei karang aia saong lithei 99. Adat drei jieng kumei 100. Di rim harei bhuktik pathang 101. Ramik drep drei di sang 102. Juai brei karang ikan saong njem 103. Gleng aiek lingiw tel dalem 104. Padai di rateng gleng aiek bibiak 105. Ramik drep ar di sang 106. Mây juai pachang truai tel dalem 107. Nda ka urang tuei gleng 108. Ra thuw ap bhap krung drei ramik 109. Mâda blaoh tel ra klaik 110. Kathaot raong raih ra klao bilei 111. Ra yap mây kayua kaya 112. Mây hu mâda drep ra kieng duah 113. Anâk mâk paluic Inâ 114. Kathaot ken lo mboh di mâta . . . . 115. Kathaot ngap mbeng bibiak 116. Kathaot juai cuak threm dua mâyai 117. Kahra ngap mbeng harei 118. Mâtak Po brei bidreh urang 119. Anâ peng amaik akhan 120. Mây saong pathang juai ngap mâsak 121. Anâk mây saong pathang 122. Juai peng urang chuk di adat 123. Kajap laiy kayua kanduel 124. Hadah mbaok kamuen kayua hu pathang 125. Danaok daok di rim harei 126. Pathang saong drei juai brei limuk 127. Daok pok caik jieng gru 128. Nan mâng hu njep tho kambuen 129. Mâyah pathang nao glai 130. Daok di sang juai brei karang gruk kamei 131. Jala mai glaong aia harei 132. Tanâk lithei blaoh mây habai 133. Anâk juai alah hatai 134. Pathang mai mâng glai mây pok lithei . . . . 135. Mbaok mây juai ma-ih 136. Hatai juai camârih puec saong pathang 137. Hala cih panâng thraong 138. Pakao mban tanan jeh ra anit 139. Pathang puec padeh daok peng 140. Chuk urang ndom juai tok ginaong 141. pathang puec mây juai tok 142. Aân di phik siam hatai kamei 143. Adat urang jieng likei 144. Ra puec ngaok kumei mây juai mathao 145. Ra puec mây juai mathao 146. Nan jeh ra mâtuaw klaoh tian saong drei 147. Anâk huec hai di pathang 148. Ra duah drei hapak jang kayua pathang 149. Nan mâng urang deng khing tanyi 150. Kumei halei palue pathang 151. Nan jeh ra __?__ nyu thuw ka drei . . . . 152. Nyu puec blaoh nyu khria 153. __?__ dom mâda tuah nyu pablei 154. Nyu puec blaoh palue 155. Sap nyu pablei taom di anak 156. Anâk puec tuei tapak 157. Bireng khing ngap juai brei alah 158. Pathang ew nao bidrah 159. Mây juai kamlah wek juai kumei 160. Pathang puec mây juai kamlah 161. Kumei kheng pabah chuk di adat 162. Adat drei jieng kumei 163. Ginaong rak ndei ciip ka ra klao 164. Ra puec mây juai mâthao 165. Ra ba paklao njep mâh tamuh 166. Siam tian taleng aia mbaok 167. Nan jeh ra daok that saong drei 168. Praong mbaok payua pathang 169. Nan mâng ka urang yap mây kaya 170. Mâgru threm pa-abih 171. Pathang krâh ndih juai juak kateng 172. Mâyah mây juak kateng 173. Padai di rateng per nao abih 174. Nik ndih bihu libik 175. Rami ramik bah tul pater 176. Bah tul pater mbiah 177. Juai paranah super mâta 178. Dayep ngan krâh malem 179. Mây juai hatem chap di anih 180. Mâyah hatem di anih 181. Nan jeh abih tuah tabiak 182. Sumu saong kayuw saong jaoh 183. Libuh gen craoh ralo drei tapa 184. Nan dreh urang kanda 185. Abaoh kadha li-uen sap di anih 186. Khria baik bisiam 187. Mây saong pathang ngap mbeng bibiak 188. Daok gheh saong urang lo ra mâyaom 189. Pathang nao duah mârai 190. Jien saong padai mây khik ramik 191. Adat kumei gheh di khik 192. Juai brei lihik karang drep di sang 193. Sanâng hai karang duah ken 194. Mây thuw damân gleng aiek bibiak 195. Anâk saong amaik bicen 196. Haber ka urang klaoh tian di drei . . . . 197. Peng blaoh anguei baik 198. Kambuan ni amaik tuek caik di sang 199. Hadiep saong pathang 200. Tajuh apakar peng baik tani Ysa Cosiem Nguồn: Facebook

File Size

211.85 Kb

Dimension

960 x 668

Description

Ai có cho tôi xin?
Nếu có, xin cho tôi xin phiên bản viết bằng Akhar Thrah Cham của bài thơ "Kabuon Muk Sruh Palay" (Kambuen Muk Thruh Palei)
Qua nói chuyện với Tuon Ismael ở Kampuchea, tôi mới biết là ... View More
Be the first person to like this.