Publish Date: September 6, 2013
like
kevin cham
18. ꨗꨫ ꨞꨭꩌꨟꨫ ​ꨴꨕꨬ ꨓꨤꨶꨪꩄ꩝ 18. Ni bhummi drei taluic, 18. (Đây đất nước ta, nơi địa đầu tổ quốc) Fatimah Amin (fb)
Like (1)
Loading...
1
kevin cham
Câu 18. 2 (Nai Mai Mang Makah), chú thích : — tapeng : gốc (cây); gốc cây khô đã chết — agha : rễ — tapeng agha : gốc rễ — buic : nhổ (cây, đinh ...) — tabuic : trốc (ra); bong (ra) Karim Abdul Rahman (fb)
Like (1)
Loading...
1
kevin cham
Câu 18. 2 (Nai Mai Mang Makah), chú thích : — tapeng : gốc (cây); gốc cây khô đã chết — agha : rễ — tapeng agha : gốc rễ — buic : nhổ (cây, đinh ...) — tabuic : trốc (ra); bong (ra) Karim Abdul Rahman (fb)
kevin cham
17. ꨀ​ꨰꨧꩍ ꨯꨗꨱ ꨓꨮꩊ ꨝꨪꨌꩌ꩝ 17. Asaih nao tel Bicam, 17. (Ngựa đi đến Bicam) Fatimah Amin (fb)
Be the first person to like this.
kevin cham
Câu 17. 1 (Nai Mai Mang Makah), chú thích : — Bicam : Ma Lâm (Bình Thuận, Việt Nam) Karim Abdul Rahman (fb)
Be the first person to like this.
kevin cham
Câu 17. 1 (Nai Mai Mang Makah), chú thích : — Bicam : Ma Lâm (Bình Thuận, Việt Nam) Karim Abdul Rahman (fb)
kevin cham
16. ꨣꩌ ​ꨰꨈꨵ ꨚꨌꨮꩃ ꨟꩃ ꨀꨘꩀ꩝ 16. Ram glai paceng mang anak, 16. (Rừng dầy chắn ngang trước mặt) Fatimah Amin (fb)
Like (1)
Loading...
1
kevin cham
Câu 16. 1 «Nai Mai Mang Makah», chú thích : — ram : rậm rạp, dầy (rừng) — glai : rừng * Ram glai (có thể dịch): rừng dầy hay rừng rậm — paceng : chắn — mang anak : trước mặt Karim Abdul Rahman (fb)
Like (1)
Loading...
1
kevin cham
Câu 16. 1 «Nai Mai Mang Makah», chú thích : — ram : rậm rạp, dầy (rừng) — glai : rừng * Ram glai (có thể dịch): rừng dầy hay rừng rậm — paceng : chắn — mang anak : trước mặt Karim Abdul Rahman (fb)
kevin cham
15. ꨯꨕꩌ ꨯꨗꨱ ꨯꨕꩌ ꨕꨭꩂ ꨕꨮꩂ꩝ 15. Dom nao dom dung deng, 15. (Bước đi ngựa lại ngập ngừng) Fatimah Amin (fb)
Love (1)
Loading...
1
kevin cham
Câu 15. 1, «Nai Mai Mang Makah», chú thích : — dom nao : bao nhiêu muốn đi — dung deng : dùng dằng; ngập ngừng — dom dung deng : bao nhiêu dùng dằng/ bao nhiêu ngập ngừng — dom nao dom dung deng : muốn đi nhưng lại cứ dùng dằng không muốn đi (bịn rịn) Karim Abdul Rahman (fb)
Love (1)
Loading...
1
kevin cham
Câu 15. 1, «Nai Mai Mang Makah», chú thích : — dom nao : bao nhiêu muốn đi — dung deng : dùng dằng; ngập ngừng — dom dung deng : bao nhiêu dùng dằng/ bao nhiêu ngập ngừng — dom nao dom dung deng : muốn đi nhưng lại cứ dùng dằng không muốn đi (bịn rịn) Karim Abdul Rahman (fb)
kevin cham
14. ꨛꨩꨍꨭꩉ ꨅꨩ ꨤꩄ꩝ ꨓ​ꨯꨇꨱꩀ ꨅꨩ ꨝꨪꨌꩆ꩝꩝ 14. Paphur o lac, takhaok o bican,, 14. (Nước đại chẳng rằng, nước kiệu chẳng buồn thưa) Fatimah Amin (fb)
Love (1)
Loading...
1
kevin cham
Câu 14. 2, «Nai Mai Mang Makah», chú thích : — paphur : nước đại, nước chạy nhanh, nước rút (cách chạy của ngựa) — takhaok : nước kiệu, nước chay hay đi nhẹ nhàng (cách chạy của ngựa) — lac : nói — bican : nói, bàn bạc, luân bàn Paphur o lac : nước đại không nói (ngựa không chịu chạy) takhaok o bican : nước kiệu không luận bàn (nước kiệu ngựa cũng không đi) Karim Abdul Rahman (fb)
Love (1)
Loading...
1
kevin cham
Câu 14. 2, «Nai Mai Mang Makah», chú thích : — paphur : nước đại, nước chạy nhanh, nước rút (cách chạy của ngựa) — takhaok : nước kiệu, nước chay hay đi nhẹ nhàng (cách chạy của ngựa) — lac : nói — bican : nói, bàn bạc, luân bàn Paphur o lac : nước đại không nói (ngựa không chịu chạy) takhaok o bic...View More
kevin cham
ꨀ​ꨰꨧꩍ ​ꨴꨕꨭꩇ ꨓ​ꨰꨆ ꨕꨮꩃ ꨌꩃ꩝ 13. Asaih drup takai deng cang, 13. (Ngựa dẫm chân đứng đợi) Fatimah Amin (fb)
Love (1)
Loading...
1
kevin cham
Câu 13. 1, «Nai Mai Mang Makah», chú thích : — drup takai : dẫm chân, nghiêm chân — cang : đợi Karim Abdul Rahman (fb)
Love (1)
Loading...
1
kevin cham
Câu 13. 1, «Nai Mai Mang Makah», chú thích : — drup takai : dẫm chân, nghiêm chân — cang : đợi Karim Abdul Rahman (fb)
kevin cham
ꨀꨳ ꨝꨭꨤꩆ​ ​ꨴꨓꨭꩆ ꨓ​ꨯꨚꨮꩆ ꨓꨧꨪꩀ 12. Aia bulan trun tapén tasik, 12.(Trăng tàn trên bãi biển) Fatimah Amin (fb)
Love (1)
Loading...
1
kevin cham
Câu 12. 1, «Nai Mai Mang Makah», chú thích : — aia bulan/bilan : mặt trăng — tapén : bên, bờ — tasik/ tathik : biển Dịch nguyên văn : "Aia bulan trun tapén tasik" : Trăng xuống trên bãi biển. Karim Abdul Rahman (fb)
Love (1)
Loading...
1
kevin cham
Câu 12. 1, «Nai Mai Mang Makah», chú thích : — aia bulan/bilan : mặt trăng — tapén : bên, bờ — tasik/ tathik : biển Dịch nguyên văn : "Aia bulan trun tapén tasik" : Trăng xuống trên bãi biển. Karim Abdul Rahman (fb)
kevin cham
ꨌꨳꨪꩌ ꨥꨮꩀ ꨚꨮꩉ ꨯꨗꨱ꩝ ꨈꨪꨙꨮꩃ ꨤ​ꨋꨶꨬ ꨧ ꨤꨊꨪꩀ꩝꩝ 11. Ciim wek per nao, gindeng languei sa lingik, 11. (Chim lại bay đi, một trời yên ắng) Fatimah Amin (fb)
Love (1)
Loading...
1
kevin cham
Câu 11. 2, «Nai Mai Mang Makah», chú thích : — gindeng languei : yên không tiếng động. Yên tĩnh Karim Abdul Rahman (fb)
Love (1)
Loading...
1
kevin cham
Câu 11. 2, «Nai Mai Mang Makah», chú thích : — gindeng languei : yên không tiếng động. Yên tĩnh Karim Abdul Rahman (fb)
kevin cham
10. ꨯ​ꨡꨵꨮꩂ ꨯ​ꨡꨵꩃꩂ ꨝꨪꨋꨭꩀ ꨰ​ꨨꩀ꩝ ꨔꨭꨩ ꨤꨢꨭ꩝꩝ 10. Mbléng mbléng binguk saik, thu layu,, 10. (Nghiêng nghiêng hình bóng, héo khô) Fatimah Amin (fb)
Be the first person to like this.
kevin cham
Câu 10. 2, «Nai Mai Mang Makah», chú thích : — mbléng mbléng : nghiêng nghiêng — binguk saik : hình, bóng hình — thu : khô — layu/ layau : héo, tàn Karim Abdul Rahman (fb)
Be the first person to like this.
kevin cham
Câu 10. 2, «Nai Mai Mang Makah», chú thích : — mbléng mbléng : nghiêng nghiêng — binguk saik : hình, bóng hình — thu : khô — layu/ layau : héo, tàn Karim Abdul Rahman (fb)
kevin cham
9. ꨯꨌꨱꩀ ꨀꨳ ꨟꨓ꩝ ꨆꨭꨮ ​​ꨰ​ꨴꨝ ꨨꨚꨶꩀ꩝꩝ 9. Caok aia mata, kau brai hapuak,, 9. (Khóc, nước mắt ta rơi, ta vuốt mặt) Fatimah Amin (fb)
Like (1)
Loading...
1
kevin cham
Câu 9. 2, «Nai Mai Mang Makah», chú thích : — caok : khóc — aia mata : nước mắt — kau : ta, tôi (Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất) — brai : vỡ vụn, rơi lã chã (nước mắt) — hapuak : vuốt Karim Abdul Rahman (fb)
Like (1)
Loading...
1
kevin cham
Câu 9. 2, «Nai Mai Mang Makah», chú thích : — caok : khóc — aia mata : nước mắt — kau : ta, tôi (Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất) — brai : vỡ vụn, rơi lã chã (nước mắt) — hapuak : vuốt Karim Abdul Rahman (fb)
Load More