Kaka
by On March 24, 2018
77 views

Phuel Haniim (Biên soạn) ur/ c'

ADEI BAC SAP CAM - EM HỌC TIẾNG CHĂM. KADHA 4 ( BANGU - HALA. kính gửi bác Ysa Cosiem

banguhapang =bông vang
hapang=cây vàng
banguhamuei=hoa hé nụ
hamuy=ngải hoa ần
bangu caraih = hoa sen. 
palei Caraih =làng Châu Hạnh (làng Thanh Khiết) = thị trấn thôn
bangu campa = bông sứ
bangu hara = bông súng
bangu dalim=bông lựu 
bangu campa= hoa đại, hoa sứ
bangu coh pak=hoa sứ rừng
bangu kanyik =kim cúc 
bangu malih = bông huệ 
bangu la = hoa hòe, hoa sói.
bangu yang = bông điệp.
coh bangu = bông hoa 
bangu jap = tràng hoa
cih bangu= vẽ hoa 
mbaok pok bangu = mặt rổ .
mbaok bangu = mặt rổ 
aw bangu= áo bông sặc sỡ
mata bangu krâm = mắt vẩy cá 
mbeng bangu = lên trái
bangu ramaong= tia sáng chiếu vào khoảng hở 
batuk bangu rung= sao rua 
bangu rayak =bọt sóng 
ar bangu= lời nói bông hoa
panuec ar bangu=lời nói bông hoa
bangu mbuk = mão, hia.
bangu palai= thêu hoa.
pacait mâh bangu palai, tuak kapiah mâh lakem= lọng vàng thêu hoa, đầu đội mũ bằng vàng ròng.
bangu-ru= rằn ri.
cuk aw bangu-ru = mặc áo rằn ri.
hala kayau= lá cây
hala patei = lá chuối 
hala caraih= lá sen 
hala caluak=lá lốt
hala pah=lá rừng đã rụng, lá khô.
hala phun = trầu cây
hala heng = trầu cây, trầu dại
hala Raglai = lá trầu nguồn
hala dok= lá cờ 
hala agal=lá cót, lá buông 
hala bambeng = cánh cửa

Posted in: Tiếng Chăm
Be the first person to like this.
Be the first person to like this.