Kaka
by On February 27, 2018
76 views

Inra Sara (from facebook)

Adei baic xap Cam – em học tiếng Cham. Kadha 9/3. BRUK HAMU APUH – NGAK
[theo thứ tự công đoạn sản xuất – Bài học tiếp theo: NAO, ĐÔIC: ĐI, CHẠY]

Ngak hamu: làm ruộng
Ngak apuh: làm rẫy
Ngak halim: làm mùa, khác với làm chiêm [làm lúa ngắn ngày]
Nao hamu: đi [thăm] ruộng
Trun li-wa/ ywak: khởi công cày/ gặt

*
Coh: cuốc, đào
Kôic ribōng: khai/ đào mương
Bơk ribōng: đắp mương
Klek li-wa: cày lệ
Li-wa mưk harei: cày chọn ngày tốt
Li-wa pablơk bilau: cày ải
Li-wa klāk bilau: cày bỏ giá
Tiaup waic: tạo vạt
Pôk ār: đắp cao bờ 
Ngak ār: làm bờ
Hlāng ār: be bờ
Likek: cày trở
Cabah gah: phạt cỏ mé bờ
Hakam: bừa
Ngak akiơng: làm đất góc ruộng
Pajwak gah: làm đất mé bờ
Klug: trục
Kal: trang [đất cho đều]
Hanīk: trạt
Hwa/ cōng ro: kéo rò
Pôk ro: đắp rò [cao, chủ yếu trồng khoại, ngô...]
Drāk: gieo
Pathoh ia: tháo nước [ra ruộng mới gieo]
Klang ia: làm rãnh thoát nước
Throng boh harơk: vớt hạt cỏ
Pasang ia: cho nước lần đầu vào đám ruộng gieo
Pagrơk harơk: [cho nước vào] nhận chết cỏ
Buic harơk: nhổ cỏ
Hatam: cấy
Halôk: cấy giậm
Drāk khak: rải phân
Pađīk ia: cho nước vào ruộng
Jwak/ coh haluh: đắp lỗ mội
Padai ngak drei: lúa làm đòng
Padai padang atūk: lúa làm đốt
Padai mưtian: lúa chửa
Padai throh: lúa trổ
Padai biông: lúa vàng mơ
Padai tathak: lúa chín
Ywak: gặt
Mưk anak: [gặt] bắt lối
Anrang: rạ
Cak: bó [lúa]
Tha ridêh cak: một xe lúa bó
Tha tabōng cak: một xe lưng lúa bó
Bbūk cak” đống bó lúa
Pajiơng cak” chở lúa
Anōng cak: gánh bó lúa
Garwah lān: giẫy đất bằng làm sân
Dak cak: chất lúa bó
Dak katah: xếp bó lúa thành vòng [để đạp]
Nhwơ kabao: bắc trâu vào [cày, xe...]
Pok kabao: mở trâu khỏi [cày, xe...]
Taleh kabao: tháo trâu khỏi [cọc...]
Karơk kabao: cho trâu vào chuồng
Pajwak: đạp
[tha taklaup, dwa taklaup: một/ hai lượt trâu/ bò]
Alāng cak: làm rơm lần đầu
Ngak pông: làm rơm
Ba pông tabiak: ra rơm
Ruh pông: giũ rơm
Along: giê [lúa]
Trah: quét bằng cây cào
Bah: quét bằng chổi chà
Koh takôi: tách “cổ” lúa giê thành...
[... Padai: lúa/ Ralang: lép/ Kajōng: “cám”/ Mưlêk: bui bui]
Babbu padai: phơi lúa
Ca-wa padai: cào lúa [phơi]
Pông: rơm
Pabbūk pông: chất rơm thành đống
Bbūk pông: đống rơm
Tagôk lān: lễ Cúng sân
Hakak padai: đong lúa [bằng giạ]
Buh amul: bỏ chầu [tính giạ]
Pajiơng padai mai thāng: chở lúa về nhà
Tông: lẫm

*
Tha phun tha tok, tha alok tha ridêh: Một cây [lúa] một gáo [thóc], một thửa một xe [thóc] – lời chúc.
Ngak hamu hu padai, nao Raglai hu jiên: Làm ruộng có thóc, đi buôn Thượng có tiền – lời chúc.
Patao trun li-wa, bia trun hatam: Vua xuống cày, hoàng hậu xuống cấy – lệ đầu mùa.

[Photo Inrajaya]

Posted in: Tiếng Chăm
Be the first person like this
Be the first person to like this.
Be the first person like this