Kaka
by On February 27, 2018
49 views

Inra Sara (facebook)

Adei baic xap Cam – em học tiếng Cham. Kadha 9/2. BRUK HAMU APUH - HAMU APUH RUỘNG RẪY

Hamu apuh: ruộng rẫy
Apuh takak: nương rẫy (nói chung)
Hamu tanưh: ruộng đất
Hamu tabung: ruộng kị
Hamu bhum: ruộng sở hữu
Hamu bilau: ruộng bỏ hoang 
Li-wa lidei: cày cấy (nói chung)
Iêw Pô Bhum: cúng ruộng

*
Ār: bờ [ruộng]
Hāng: bờ [mương] cao
Hamu: ruộng
Hamu kanu: ruộng gò
Hamu dhōng: ruộng trũng
Hamu ala thāng: ruộng cạnh nhà
Hamu takai linhān: ruộng bậc thang
Alok: thửa
Alok prong: thửa lớn
Alok xīt: thửa nhỏ
Xwēt: đám (nhỏ hơn alok)
Xwēt prong: đám lớn
Xwēt đơh: đám nhỡ
Xwēt xīt: đám nhỏ
Apuh: rẫy
Takak: nương
Krōng: sông
Ribōng: mương
Danao: đầm
Kawei: hồ
Tang: vũng, vịnh
Kalug: trũng
Binơk: đập
Tada binơk: phần trên đập
Kaduk binơk: phần dưới đập
Bira: bờ vai
Car: bờ vùng
Dak: bờ thửa
Apan: miếng đất để đắp đập
Hatam: cọc chắn đập
Pabah caroh: lỗ trổ
Haluh: lỗ rò
Pajeh: [thóc] giống
Pajeh pajiơng: giống má
Danih: mạ
Padai: lúa, thóc
Padai pajeh: thóc giống
Padai halim: lúa mùa, khác với lúa [vụ] chiêm ngắn ngày
Padai rai: lúa rài (lúa mọc sau vụ đậu, nếu lúa mọc dày, nông dân có thể nuôi luôn, chỉ cần cấy giậm là được)
Padai kađung: lúa cà-đung (mùa)
Padai birêng: lúa bà-rên, lúa Chiêm
Padai cang rit: tên một loại lúa (mùa)

*
Bal li-wa hwa hawei: Nông dân kéo lê roi (ý xem thường)
Hamu bhum kabao awal: Ruộng riêng trâu chuồng = Ruộng sâu trâu nái
Hamu tapak talei: Ruộng thẳng hàng = Ruộng thẳng cánh cò bay
Hamu cadwa kabao apah: Ruộng (làm) rẽ, trâu thuê (tình trạng của nông dân Cham)
Hamu tanro hamu pađôk: Ruộng lệ [để cúng]

Post in: Tiếng Chăm
Be the first person like this
Be the first person to like this.
Be the first person like this